Thiết bị đồng bộ thời gian Elproma NTS-5000

5 5 (1 đánh giá)

2x Antenna INPUT or OUTPUT

2x Ethernet 10/100 Base-T (RJ45) LAN1/LAN2.

Max: 10x LAN Ethernet, cho phép nâng cấp lên tới 1GbE

IRIG-B AM DCLS (TTL, RS422)*

IEC61850 Smart Grid

TELECOM 5G ePRTC ready*

IEE1588 hardware T-stamps

SyncE Master* ITU-I G.8261*

700m [2300ft] UTP cat. 5 hoặc 1,4km [4500ft] STP cat.5

Hãng sản xuất: Elproma

Xuất xứ: Ba lan

  • Bảo hành: 12 tháng
  • Tình trạng : Còn hàng

Liên hệ

Đặt mua: 0904.787.059 

Thông số kỹ thuật Thiết bị đồng bộ thời gian Elproma NTS-5000

NTS-5000 (tích hợp 2 bộ dao động Rb & OCXO) và NTS-5000LITE (chỉ 1 bộ giao động OCXO) cung cấp thời gian trực tiếp đến các mạng bằng các giao thức NTP, PTP / IEEE1588, IRIG. Cấu hình tiêu chuẩn được trang bị 2 cổng LAN 10/100Mbps. Số lượng giao diện cổng LAN có thể được mở rộng lên tới 10 cổng LAN bằng cách thêm / xóa cạc mở rộng 1-4 mỗi cạc được trang bị 2 cổng LAN 1GE độc lập (SFP, RJ45). Mỗi cạc mở rộng là IEEE1588 GRANDMASTER có CPU, hệ điều hành riêng, ngăn xếp IP và ngăn xếp PTP riêng - hỗ trợ độ chính xác nano giây và gán nhãn thời gian dùng phần cứng. Cạc tách biệt 100% thông tin (không có giao tiếp TCP / IP) với nhau để đảm bảo an ninh mạng hàng đầu.

Cả hai đều có thể hỗ trợ các lớp đồng hỗ ePRTC *, PRTC *, PRC *  tiêu chuẩn. NTS 5000 có thể tùy chọn hỗ trợ SyncE *. Thiết bị đã được thiết kế để đảm bảo an ninh mạng và nó được dành riêng để đồng bộ hóa các cơ sở hạ tầng quan trọng: Thị trường tài chính, lưới điện thông minh và viễn thông.

NTS-5000 được trang bị 2 cổng tín hiệu GPS đầu vào độc lập ANT1 & ANT2 để phục vụ cho một hệ thống máy chủ NTS-5000, điều này đảm bảo dự phòng phần cứng và đồng bộ hóa mạnh mẽ bằng cách giảm rủi ro của các cuộc tấn công gây nhiễu và giả mạo ..

 

1. NTS-5000 STD: Default std. (min. configuration) 2x LAN, 2x IRIG, 1x PPS, 10MHz

Đồng bộ thời gian Elproma NTS-5000

 

2. NTS-5000 CUSTOM: Max. Network Configuration w/ GE, Extender #1-#4 (LAN3-LAN10)

Đồng bộ thời gian Elproma NTS-5000

 

3. NTS-5000 CUSTOM: Smart Grid max. configuration, Extender #1-#2 LAN (LAN3-LAN6), Ext#3: 4xALARM, Ext#4: 4xIRIG(rs422), Ext#5: 2x IRIG (FO), 2x IRIG (TTL)

Đồng bộ thời gian Elproma NTS-5000

4. Thông số kỹ thuật của thiết bị đồng bộ thời gian NTS-5000:

Accuracy

Internal 1PPS pulse   < 5 ns
GNSS Rcv PPS-in      < 5 ns*
Max. 1PPS Jitter        < 50 ps (picoseconds) RMS
PTP/(S)NTP               < 25 ns (HW-timestampig FPGA)

GNSS Receiver

Build-in to NTS-antenna
L1: GPS, GLONASS, GALILEO*, BEIDOU* (std.)
L2: GPS* (dual-band L1+L2)*
L5: GPS* (daul-band L1+L5)**
GPS Muli-path mitigation**
Anti-Jamming/Spoofing option**
Custom configurations*

GNSS antenna

Built-in to NTS-antenna
Antenna auto gain (std.)
Amplifying cable signal (std.)
Overvoltage protectors (std.)
Mast & mounting accessories (std.)
Surge arrestors NTS-protect*
Fiber version NTS-FO-01*

OSC holdover

Holdover time*
Rubidium (NTS-5000)
OCXO (NTS-5000 LITE)
LOW-NOISE extra feature *
LOW-NOISE* & OSC at the same time

LAN (max. 10)

LAN1: 100Mbps  w/ SW-stamping RJ45 (std.)
LAN2: 100Mbps  w/ SW-stamping RJ45 (std.)
LAN2: 10GbE w/ SW-stamping SFP*
LAN3 - 10: 1GbE*  w/ HW-stamping SFP*  or RJ45*
Note: See EXPANER 1-4 function below

EXPANDER 1-4 interfaces

EXP #1: LAN3-4 PTP/SyncE  (Master & Slave)
EXP #2: LAN5-6 PTP/SyncE  (Master & Slave)
EXP #3: LAN5-6 PTP/SyncE  (Master only)
EXP #3  4x ALARM (PWR-A, B, SYNC, GNSS)
EXP #4: LAN7-8 PTP/SyncE (Master only)
EXP #4:  4x IRIG-B DCLS (RS422)
EXP #5: 2x DCLS Fiber-Optic + 2xTTL/AM
Note 1: DCLS means IRIG-B Digital Coding, Note 2: AM means IRIG-B Analogue Modulation

SYNC protocols & Time Codes

NTP, SNTP, PTP IEEE1588, CHRONY*
IRIG-B DCLS (Digital Coding)
IRIG-B AM (Analogue Modulation)

NTP

RFC5905, RFC1305, RFC5906, RFC5907, RFC5908, RFC5909, RFC1305, RFC1119, RFC1059, RFC958

SNTP

RFC4330, RFC2030, RFC1769, RFC1361

PTP IEEE1588

PTPd w/ SW-stamping  LAN1-2 (std.)
PTP   w/ HW-stamping LAN3-10  w/ profiles*
Default Profile
Telecom ITU-I G.8265.1, Telecom ITU-I G.8275.1, Telecom ITU-I G.8275.2, Telecom Sync-E G.8261
Power IEEE C37.238:2017, Power IEEE C37.238:2011, Power Utility IEC 61850-9-3

SyncE

ITU-I G.8261* via EXPANDERS 1-4 only*

Chrony

100% Chrony client compatible (all versions)

TIME/DAYTIME

RFC867*, RFC868*

PPS

PPS-in, PPS-out (2x BNC 50 Ohm)
Note: optionaly PPM*, PPH* and other pulses*

10MHz

Output (1x BNC 50 Ohm SIN), Input
Input  ePRTC*/cnPRTC*: (2x BNC 50 Ohm)

IRIG-B AM

AM – Analogue Modulation Bxxx
STD> IRIG-in, IRIG-out (2x BNC 50 Ohm)
EXP#5 IRIG-B-out (2x BNC 50 OHm TTL 5V)

IRIG-B DCLS

Digital Code (DC)
STD. IRIG-in, IRIG-out (2x DSUB-9)
EXP.#4 IRIG-out (4x TB-2 rs422)
EXP.#5 IRIG-out (2x ST Fiber Optic) and
EXP.#5 IRIG-out (2x BNC TTL5V)

I/O std.

Front panel – RS232 DSUB9 (TTY)
Front panel – USB2.0 (firmware update)
Front panel – LAN2 RJ45 100/10 Mbps
Back panel  – LAN2 SFP 10GbE*
Back panel  – LAN3 SFP 1GbE*
Back panel  – LAN4 RJ45 1GbE*
Back panel  – RS485 RJ45 (ANT1)
Back panel  – RS485 RJ45 (ANT2)
Back panel  – PPS-in   BNC (50 Ohm)
Back panel  – PPS-out BNC (50 Ohm)
Back panel  – 10 MHz BNC (50 Ohm)
Back panel  – IRIG_B-in   AM BNC (50 Ohm)
Back panel  – IRIG_B-out AM BNC (50 Ohm)
Back panel  – IRIG_B-in   DCLS DSUB-9
Back panel  – IRIG_B-out DCLS DSUB-9

TCP/IP

IPv4, IPv6, TCP, UDP

MANAGEMENT

HTTP, HTTPS, SSH, TELNET, SNMP v2 V3, RADIUS

SECURITY

Autokey, DSA, SSL, MD5, RSA

SYSLOG

yes

MAX antenna distance

0.7km [2300ft] UTP/STP cat 5+

Dimentions

484 x 300 x 88,8mm (rack”19 2U)

Weight

Netto 8kG / Brutto 10kG

Tenperature

operational antenna external:  -55C +80C
operational server in rack”19:     0C +60C
storage server and antenna:     -55C +80C

Power supply

110-230VAC &  120-370 VDC or 20-70 VDC

Humidity

antenna up to 99%
server    up to 95%

MTBF

391000 hours

 

 

Quý khách có nhu cầu tư vấn Thiết bị đồng bộ thời gian xin vui lòng liên hệ

CÔNG TY TNHH HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN COTEL
Địa chỉ: 14C2 Ngõ 521/51, Trương Định, Hoàng Mai, Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại: (024) 66637998 | Hotline: 0904787059
Email: info@cotel.vn

 

 

Đánh giá - Bình luận
Nhấn vào đây để đánh giá
0.03264 sec| 2434.211 kb