Thiết bị đồng bộ thời gian Elproma NTS-3000

5 5 (1 đánh giá)

2x Antenna INPUT or OUTPUT

2x LAN Ethernet 10/100 Base-T (RJ45)

1PPS (BNC 50 Ohm)

1x RS232C (D-SUB9)

2x  USB 2.0 (for firmware upload)

700m [2300ft] UTP cat. 5 hoặc 1,4km [4500ft] STP cat.5

Hãng sản xuất: Elproma

Xuất xứ: Ba lan

  • Bảo hành: 12 tháng
  • Tình trạng : Còn hàng

Liên hệ

Đặt mua: 0904.787.059 

Thông số kỹ thuật Thiết bị đồng bộ thời gian Elproma NTS-3000

Thiết bị đồng bộ thời gian NTS-3000 cung cấp thời gian trực tiếp vào hệ thống mạng LAN bằng các giao thức NTP, PTPv2 IEEE1588. NTS-3000 được trang bị 2 cổng Ethernet 10/100Mbps độc lập.
Tín hiệu GPS là thời gian tham chiếu UTC tiêu chuẩn. NTS-3000 được trang bị 2 cổng thu tín hiệu GPS đầu vào độc lập ANT1 & ANT2. Do đó nó giúp cho hệ thống của bạn được vận hành liên tục mà không lo mất tín hiệu đồng bộ thời gian thực. Tích hợp đồng hồ thạch anh RTC đảm bảo thời gian ngắn nhất thu được tín hiệu đồng bộ, thiết bị được tích hợp bộ giao động OCXO có độ chính xác cao. Cả 2 cổng ANT1/ANT2 đều có thể được chuyển thành cổng ra của tín hiệu 1PPS. Máy chủ có thể được đồng bộ với các đồng hồ bên ngoài sử dụng giao diện 1PPS-in and rs232 (ToD). Thiết bị cung cấp độ chính xác lên tới µs trên mạng LAN và nó có thể phục vụ đồng thời trên 100,000 NTP clients
NTS-3000 có hệ thống làm mát không khí tự nhiên mà không cần quạt, điều này giúp cho tuổi thọ của thiết bị lâu hơn

Đồng bộ thời gian Elproma N-3000

Đồng bộ thời gian Elproma N-3000

1. Giao diện I/O của NTS-3000:

  • Mặt trước – RS232 DSUB9 (TTY)
  • Mặt trước – USB2.0 (firmware update)
  • Mặt trước – LAN2 RJ45 100/10 Mbps
  • Mặt sau  – LAN2 SFP 10GbE*
  • Mặt sau  – LAN3 SFP 1GbE*
  • Mặt sau  – LAN4 RJ45 1GbE*
  • Mặt sau  – RS485 RJ45 (ANT1)
  • Mặt sau  – RS485 RJ45 (ANT2)
  • Mặt sau  – PPS-in BNC (50 Ohm)

2. Hỗ trợ giao thức thời gian mạng (NTP v2, v3, v4, SNTP & PTP IEEE1588

  • NTP   : RFC5905, RFC1305, RFC5906, RFC5907, RFC5908, RFC5909, RFC1305, RFC1119, RFC1059, RFC958
  • SNTP : RFC4330, RFC2030, RFC1769, RFC1361
  • PTP IEEE1588: 
    • PTPd w/ SW-stamping  LAN1-2 (std.)
    • PTP   w/ HW-stamping LAN3-4 w/ profiles:*
    • Default Profile
    • Telecom ITU-I G.8265.1
    • Telecom ITU-I G.8275.1
    • Telecom ITU-I G.8275.2
    • Telecom Sync-E G.8261
    • Power IEEE C37.238:2017
    • Power IEEE C37.238:2011
    • Power Utility IEC 61850-9-3
  •  Sync-E: ITU-I G.8261* via EXPANDER and LAN3-4 only* 

3. TIME/DAYTIME: RFC867*, RFC868*

4. Bảo mật: MD5, RSA, DSA, SSL

5. Xác thực: NTP 

6. Cấu hình từ xa

  • SNMP (v1,2,3)   
  • MIB 2  
  • RADIUS    
  • HTTP    
  • HTTPS    
  • SSH    
  • TELNET    
  • NTPQ/NTPDC
  • IEC*61850(networking)

7. Anten & máy thu MultiSAT

  • Bộ thu MultiSAT 32-170 kênh tích hợp bộ chuyển đổi FQ    
  • 700m [2300ft] UTP cat. 5 hoặc 1,4km [4500ft] STP cat.5 (không cần sử dụng bộ khuếch đại)
  • RS485 (std) hoặc Sợi quang *           

8. Độ chính xác

  • Internal 1PPS pulse    < 5 ns
  • GNSS Receiver PPS  < 5 ns
  • Max. 1PPS Jitter         < 50 ps (picoseconds) RMS
  • PTP/(S)NTP                < 25 ns (HW-timestampig FPGA)                                

9. Cơ khí / môi trường

  • Kích thước: 484 x 300 x 44,4 mm (rackʼ19 1U)
  • Nguồn cấp: 110-230VAC, 120-370 VDC, 20-70 VDC, LAN1-LAN2 PoE
  • Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến + 60°C
  • Nhiệt độ lưu trữ: -55°C đến + 80°C
  • Độ ẩm anten: lên tới 99%
  • Độ ẩm server: lên tới 95%

 

 

Quý khách có nhu cầu tư vấn Thiết bị đồng bộ thời gian xin vui lòng liên hệ

CÔNG TY TNHH HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN COTEL
Địa chỉ: 14C2 Ngõ 521/51, Trương Định, Hoàng Mai, Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại: (024) 66637998 | Hotline: 0904787059
Email: info@cotel.vn

 

 

Đánh giá - Bình luận
Nhấn vào đây để đánh giá
0.03226 sec| 2401.43 kb